Omoda C7 Flagship

Omoda C7 – Biểu tượng SUV xanh kỷ nguyên mới với triết lý NEO
Trong bối cảnh ngành ô tô đang bước vào giai đoạn chuyển mình mạnh mẽ, Omoda C7 xuất hiện như một biểu tượng mới của phân khúc SUV hạng C. Không chỉ là phương tiện di chuyển, mẫu xe này là hiện thân của triết lý NEO – New Era, New Energy, New Design, khẳng định phong cách sống hiện đại, bền vững và đẳng cấp của thế hệ khách hàng trẻ.
Ngoại thất – Ngôn ngữ thiết kế NEO Design
Lưới tản nhiệt chữ X không viền: tượng trưng cho sự sáng tạo, tự do.

Dải LED chữ L: nhấn mạnh nhịp sống công nghệ.

Dáng coupe fastback: kết hợp tính thể thao và thanh lịch.


Triết lý NEO tạo nên một diện mạo SUV khác biệt – không rập khuôn, mà phá cách giữa SUV – Coupe – Crossover, mang khí chất tương lai.


Nội thất – Không gian sống thông minh




Màn hình cảm ứng 15,6 inch Siêu to trong phan khúc.




Chip Snapdragon 8155 – bộ não AI xử lý nhanh mượt.


Đèn viền nội thất đa sắc – biến cabin thành không gian nghệ thuật.


Ghế da cao cấp tích hợp sưởi, làm mát – chuẩn thương gia.


Omoda C7 mang đến trải nghiệm như một “căn phòng di động thông minh” – công nghệ, tiện nghi và cảm xúc trong từng hành trình.
Thành phần cấu tạo
| Động cơ xăng | 1.6 Turbo |
| Công suất tối đa động cơ xăng | 136.5 kW (183HP)/5500 rpm |
| Mô men xoắn cực đại động cơ xăng (Nm/rpm) | 275/2000-4000 |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 6B |
| Hộp số | 7-DCT |

Hộp Số Ly Hợp Kép 7 ướt

ADAS L2.5 với 18 tính năng hỗ trợ lái

| THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN | 1.6 Turbo Flagship | SHS Flagship | SHS Individual |
| Dài x rộng x cao (mm) | 4660 x 1875 x 1670 | 4660 x 1875 x 1670 | 4660 x 1875 x 1670 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2,720 | 2,720 | 2,720 |
| Dung tích bình nhiên liệu (L) | 51 | 60 | 60 |
| Kích thước lốp | 235/50 R19 | 235/50 R19 | 235/50 R19 |
| Loại mâm | Hợp kim nhôm | Hợp kim nhôm | Hợp kim nhôm |
| Hệ thống treo trước | MacPherson | MacPherson | MacPherson |
| Hệ thống treo sau | Multi-links/ Liên kết đa điểm | Multi-links/ Liên kết đa điểm | Multi-links/ Liên kết đa điểm |
| Phanh trước | Đĩa thông gió | Đĩa thông gió | Đĩa thông gió |
| Phanh sau | Đĩa | Đĩa | Đĩa |
| ĐỘNG CƠ & TRUYỀN ĐỘNG | |||
| Động cơ xăng | 1.6 Turbo | 1.5 Turbo | 1.5 Turbo |
| Công suất tối đa động cơ xăng | 136.5 kW (183HP)/5500 rpm | 105 kW (141HP)/5200 | 105 kW (141HP)/5200 |
| Mô men xoắn cực đại động cơ xăng (Nm/rpm) | 275/2000-4000 | 215/2500-4000 | 215/2500-4000 |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 6B | Euro 6B | Euro 6B |
| Hộp số | 7-DCT | 1DHT | 1DHT |
| Động cơ điện | – | Mô-tơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu Permanent magnet synchronous motor |
Mô-tơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu Permanent magnet synchronous motor |
| Công suất động cơ điện (kW/HP) | – | 150/204 | 150/204 |
| Mô men xoắn động cơ điện (Nm) | – | 310 | 310 |
| Vô lăng trợ lực điện | ● | ● | ● |
| Hệ thống dừng/khởi động lại động cơ thông minh ISS | ● | ● | ● |
| Cần số điện tử | ● | ● | ● |
| Các chế độ lái | 3 (ECO,NORMAL,SPORT) | 3 (ECO,NORMAL,SPORT) | 3 (ECO,NORMAL,SPORT) |
| Hệ thống dẫn động | FWD | FWD | FWD |
| Tốc độ tối đa (Km/h) | 190 | ||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu (Đô thị/ngoài đô thị/kết hợp) (L/100Km) | 10.4/6.4/7.5 | ||
| Dung lượng pin (kWh) | – | 18,4 | 18,4 |
| Quãng đường chạy được với chế độ thuần điện | – | 95 (WLTC) | 95 (WLTC) |
| Quảng đường chạy được với chế độ kết hợp xăng-điện | – | 1,250+ (WLTC) | 1,250+ (WLTC) |
| Sạc cầm tay (2.8 kW) (AC) | – | ~ 8.5h/( 10%-100%) | ~ 8.5h/( 10%-100%) |
| Sạc treo tường (6.6 kW) (AC) | – | ~3h/ (30%-80%) | ~3h/ (30%-80%) |
| Sạc nhanh lên đến 40 kW (DC) | – | 20 min/~3h/ (30%-80%) | 20 min/~3h/ (30%-80%) |
| Cấp điện cho thiết bị khác (V2L) | – | Tùy chọn/ Option, 3.3 kW | Tùy chọn/ Option, 3.3 kW |
| Phanh tái sinh | – | ● | ● |
| AN TOÀN & AN NINH | |||
| Hệ thống chống bó cứng phanh ABS | ● | ● | ● |
| Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD | ● | ● | ● |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp BAS | ● | ● | ● |
| Hệ thống cân bằng điện tử ESP | ● | ● | ● |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC | ● | ● | ● |
| Chức năng chống trượt TCS | ● | ● | ● |
| Hỗ trợ xuống dốc HDC | ● | ● | ● |
| Cảm biến đỗ, trước/sau | ● | ● | ● |
| Phanh tay điện tử, Auto hold | ● | ● | ● |
| Giám sát áp suất lốp TPMS | ● | ● | ● |
| Giảm thiểu va chạm thứ cấp MCB | ● | ● | ● |
| Hệ thống túi khí | 7 | 7 | 8 |
| Móc lắp ghế trẻ em ISO FIX | ● | ● | ● |
| Mã hóa chống khởi động | ● | ● | ● |
| Báo động chống trộm | ● | ● | ● |
| CHỨC NĂNG HỖ TRỢ LÁI NÂNG CAO (ADAS) | |||
| Hệ thống camera | Camera HD 540 | Camera HD 540 | Camera HD 540 |
| Hệ thống kiểm soát hành trình thích ứng ACC | ● | ● | ● |
| Đặt giới hạn tốc độ kèm cảnh báo | ● | ● | ● |
| Đèn tự động điều chỉnh chiếu xa/chiếu gần IHC | ● | ● | ● |
| Cảnh báo điểm mù BSD, hỗ trợ chuyển làn LCA | ● | ● | ● |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi RCTA | ● | ● | ● |
| Phanh tự động khi lùi RCTB | ● | ● | ● |
| Cảnh báo khi mở cửa DOW | ● | ● | ● |
| Cảnh báo va chạm phía trước FCW | ● | ● | ● |
| Cảnh báo va chạm phía sau RCW | ● | ● | ● |
| Cảnh báo lệch làn LDW | ● | ● | ● |
| Hỗ trợ giữ làn LDP | ● | ● | ● |
| Giữ làn trong trường hợp khẩn cấp ELK | ● | ● | ● |
| Hệ thống phanh tự động AEB | ● | ● | ● |
| Hỗ trợ lái xe khi tắc đường TJA | ● | ● | ● |
| Hỗ trợ lái tự động ICA | ● | ● | ● |
| Cảnh báo phương tiện phía trước rời đi DAI | ● | ● | ● |
| Hỗ trợ tránh va chạm thông minh | ● | ● | ● |
| Hiển thị thông tin trên kính lái HUD | – | – | ● |
| NGOẠI THẤT | |||
| Cụm đèn trước | LED, projector | LED, projector | LED, projector |
| Đèn trước tự động bật/tắt | ● | ● | ● |
| Đèn chiếu sáng ban ngày LED | ● | ● | ● |
| Cụm đèn hậu LED | ● | ● | ● |
| Chức năng đèn chào mừng | ● | ● | ● |
| Gương chiếu hậu ngoài xe chỉnh điện, gập điện, tự động gập khi khoá xe, có sấy |
● | ● | ● |
| Gương chiếu hậu ngoài xe tích hợp báo rẽ | ● | ● | ● |
| Gương chiếu hậu ngoài xe nhớ vị trí | ● | ● | ● |
| Đèn trang trí mặt ca-lăng | – | – | ● |
| NỘI THẤT | |||
| Vật liệu bọc ghế | Da tổng hợp | Da tổng hợp | Da tổng hợp |
| Ghế lái chỉnh điện có nhớ ghế | ● (6 hướng) | ● (6 hướng) | ● (6 hướng, đệm lưng chỉnh điện 4 hướng, có chức năng mát-xa) |
| Ghế phụ chỉnh điện | ● (4 hướng) | ● (4 hướng) | ● (6 hướng, có đệm đỡ chân & chức năng mát-xa) |
| Hàng ghế trước có thông gió & sưởi (đệm ghế và đệm lưng) | ● (Thông gió) | ● (Thông gió) | ● (Thông gió & sưởi) |
| Hàng ghế sau gập chia tỷ lệ 40/60 với 3 tựa đầu | ● | ● | ● |
| Vô lăng trợ lực điện | ● | ● | ● |
| Vô lăng bọc da | ● | ● | ● |
| Vô lăng chỉnh cơ 4 hướng | ● | ● | ● |
| Phím điều khiển đa chức năng trên vô lăng | ● | ● | ● |
| Gương chiếu hậu không viền, tự động chống chói | ● | ● | ● |
| Điều hoà tự động, 2 vùng độc lập, lọc bụi PM0.3 (N95) | ● | ● | ● |
| Cửa gió điều hoà hàng ghế sau | ● | ● | ● |
| Màn hình thông tin lái | 8.88-inch | 8.88-inch | 8.88-inch |
| Màn hình đa phương tiện trung tâm | 15.6-inch | 15.6-inch | 15.6-inch (Có tính năng trượt ngang/Sliding screen) |
| Màn hình trung tâm dịch chuyển theo phương ngang | – | – | – |
| Phần cứng: trang bị chip 8155 | ● | ● | ● |
| Điều khiển bằng giọng nói | (Tiếng Anh) | (Tiếng Anh) | (Tiếng Anh) |
| CarPlay & Android Auto, Kết nối không dây | ● | ● | ● |
| Kết nối internet (T-box) | – | ● | ● |
| Hệ thống loa | 8 loa SONY | 8 loa SONY | 12 loa SONY |
| TIỆN ÍCH | |||
| Mở cửa không cần chía khòa , cửa lái | ● | ● | ● |
| Khởi động bằng nút bấm | ● | – | – |
| Khởi động từ xa, bật điều hoà | ● | ● | ● |
| Điều khiển từ xa qua ứng dụng trên điện thoại | – | – | ● |
| Kính cửa sổ sau & cửa cốp sau riêng tư | ● | ● | ● |
| Kính cách âm | Front windshield. Front window |
Front windshield. Front window | Front windshield. Front window |
| Kính cửa sổ một chạm lên xuống, chống kẹt 4 cửa, tự động lên kính khi khóa |
● | ● | ● |
| Gạt mưa tự động | ● | ● | ● |
| Cốp đóng mở điện, chức năng mở cốp rảnh tay (không có cảm biến đá chân) |
● | ● | ● |
| Đèn trang trí nội thất (256 màu) | ● | ● | ● (đồng bộ theo nhịp nhạc) |
| Sạc điện thoại không dây (50W) | ● | ● | ● |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | ● | ● | ● |
Lưu ý: Option xe có thể thay đổi để phù hợp cho từng thị trường khác nhau.
Liên hệ Showroom
📍 355 Phạm Hùng, Bình Hưng, Bình Chánh, TP.HCM
📞 Hotline: 0938 879 090 (Mr. Huy) – Zalo cùng số
🌐 Website: jaecooomodahochiminh.vn
🌐 Website: kylinsaigon.com






























